久聞大名
cửu văn đại danh
Hán Việt: cửu văn đại danh · Pinyin: jiǔ wén dà míng
Tổng quan
đã biết danh từ lâu (lịch sự)
Nghĩa
Việt
- Cihui đã biết danh từ lâu (lịch sự)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 闻:听到。早就听到对方的盛名。多用作初见面时的客套话。
- Tân Hoa Tự Điển 闻听到。早就听到对方的盛名。多用作初见面时的客套话。
Eng
- CC-CEDICT your name has been known to me for a long time (polite)
- Cihui your name has been known to me for a long time (polite)