義務勞動

yì wù láo dòng nghĩa vụ lao động

Hán Việt: nghĩa vụ lao động · Pinyin: yì wù láo dòng

Tổng quan

Cấu tạo: (nghĩa) + (vụ) + (lao) + (động)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不计定额,不要报酬,自觉自愿地为社会劳动。列宁曾把十月革命胜利后在俄国工人中产生的共产主义星期六义务劳动称之为伟大的创举”。是共产主义思想觉悟的具体表现。

Eng

  • Cihui 義務勞動 ìwù láodòng n. voluntary labor