义愤
nghĩa phẫn
Hán Việt: nghĩa phẫn · Pinyin: yì fèn
Tổng quan
lòng căm phẫn; sự căm phẫn; sự phẫn nộ; phẫn nộ trước những việc làm trái đạo nghĩa. 滿腔義憤 đầy lòng căm phẫn 義憤填膺 lòng đầy căm phẫn
对不合理或非正义的行动产生的愤慨流氓行径激起大家的义愤。
出於正義的憤怒。《紅樓夢》第六○回:「四人終是小孩子心性,只顧他們情分上義憤,便不顧別的。」
Nghĩa
Việt
- Cihui phẫn nộ chính đáng
- Cihui phẫn nộ đạo đức
- Tần suất từ sự phẫn nộ; sự căm phẫn, sự phẫn nộ, sự công phẫn; nghĩa phấn/nghĩa phẫn: lòng căm phẫn/sự căm phẫn/sự phẫn nộ/phẫn nộ trước những việc làm trái đạo nghĩa; sự căm phẫn; sự phẫn nộ; phẫn nộ trước những việc làm trái đạo nghĩa
- Biên soạn 義憤 yìfèn n. righteous/moral indignation
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 出於正義的憤怒。《紅樓夢》第六○回:「四人終是小孩子心性,只顧他們情分上義憤,便不顧別的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对不合理或非正义的行动产生的愤慨流氓行径激起大家的义愤。
- Kaggle Zh-Vi indignation
Eng
- JMdict righteous indignation
- Cihui righteous indignation; moral indignation
- Tần suất từ 義憤 yìfèn n. righteous/moral indignation
Đức
- Handedict Entrüstung
ja
- JMdict 義憤(ぎふん)