憤激
phẫn kích
Hán Việt: phẫn kích · Pinyin: fèn jī
Tổng quan
phẫn nộ | phẫn uất
Nghĩa
Việt
- Cihui phẫn nộ | phẫn uất
- Cihui phẫn khích phẫn khích ☆Nổi giận vì bị khêu chọc bởi sự việc ngang trái bên ngoài.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 憤怒激動。晉.張華〈壯士篇〉:「壯士懷憤激,安能守虛沖?」《南史.卷一.宋本紀.武帝》:「丹誠未宣,感慨憤激。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 愤怒而激动:~的情绪。
Eng
- CC-CEDICT indignant|outraged
- Cihui indignant; outraged
ja
- JMdict fury|flying into a rage|outrage