愤怒
phẫn nộ
Hán Việt: phẫn nộ · Pinyin: fèn nù
Tổng quan
phẫn nộ; căm phẫn. 憤怒的人群 dân chúng phẫn nộ 憤怒聲討侵略者的罪行. phẫn nộ lên án hành vi của bọn xâm lược. 激起廣大人民群眾的憤怒. gây sự căm phẫn trong quần chúng nhân dân
因极度不满而情绪激动:~的人群, ~声讨侵略者的罪行。
生氣、發怒。《三國志.卷四.魏書.三少帝紀.陳留王奐》:「吳將呂興因民心憤怒,又承王師平定巴蜀。」《五代史平話.周史.卷上》:「劉銖尸棄于市,軍士憤怒,有碎磔其肉以餧犬者。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Nổi giận. Giận dữ.; ổi giận. Giận dữ.; tức giận , phẫn nộ , căm phẫn , phẫn uất; phẫn nộ; căm phẫn. 憤怒的人群 dân chúng phẫn nộ 憤怒聲討侵略者的罪行. phẫn nộ lên án hành vi của bọn xâm lược. 激起廣大人民群眾的憤怒. gây sự căm phẫn trong quần chúng nhân dân.; tức tối
- Biên soạn 憤怒 fènnù s.v. indignant; angry
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 生氣、發怒。《三國志.卷四.魏書.三少帝紀.陳留王奐》:「吳將呂興因民心憤怒,又承王師平定巴蜀。」《五代史平話.周史.卷上》:「劉銖尸棄于市,軍士憤怒,有碎磔其肉以餧犬者。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因极度不满而情绪激动:~的人群, ~声讨侵略者的罪行。
- Kaggle Zh-Vi anger
Eng
- JMdict anger
- JMdict rage
- JMdict resentment
- JMdict indignation
- JMdict exasperation
- Cihui angry; indignant; wrath; ire
Đức
- Handedict Zorn
ja
- JMdict 憤怒(ふんぬ)
other
- Nguồn khác Nổi giận. Giận dữ