義憤填膺

yì fèn tián yīng nghĩa phẫn điền ưng

Hán Việt: nghĩa phẫn điền ưng · Pinyin: yì fèn tián yīng

Tổng quan

phẫn nộ chính đáng tràn ngập trong lòng (thành ngữ) | cảm thấy phẫn nộ trước bất công

Cấu tạo: (nghĩa) + (phẫn) + (điền) + (ưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phẫn nộ chính đáng tràn ngập trong lòng (thành ngữ) | cảm thấy phẫn nộ trước bất công

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 义愤:对违反正义的事情所产生的愤怒;膺:胸。发于正义的愤懑充满胸中。
  • Tân Hoa Tự Điển 义愤对违反正义的事情所产生的愤怒;膺胸。发于正义的愤懑充满胸中。

Eng

  • CC-CEDICT righteous indignation fills one's breast (idiom); to feel indignant at injustice
  • Cihui 義憤填膺 ìfèntiányīng f.e. be filled with righteous indignation