義重如山 nghĩa trọng như san Hán Việt: nghĩa trọng như san Tổng quan Cấu tạo: 義 (nghĩa) + 重 (trọng) + 如 (như) + 山 (san)Hán Việtnghĩa trọng như sanCấu tạo義 + 重 + 如 + 山 · nghĩa + trọng + như + san nghĩa thành phần: nghĩa + trọng + như + san Nghĩa EngCihui 義重如山 ìzhòngrúshān f.e. One's integrity is as firm as the mountains.