之乎者也

zhī hū zhě yě chi hồ giả dã

Hán Việt: chi hồ giả dã · Pinyin: zhī hū zhě yě

Tổng quan

nghĩa đen 之, 乎, 者 và 也 (bốn trợ từ ngữ pháp của văn cổ điển Trung Quốc) (thành ngữ) | nghĩa bóng: cách diễn đạt cổ ốn tiếng hư tự dùng trong cổ văn Trung Hoa, người học chữ Hán là phải học cách dùng những tiếng này — Chỉ cái học hủ lậu hẹp hòi. chi hồ giả dã chi hồ giả dã ☆Bốn tiếng hư tự dùng trong cổ văn Trung Hoa, người học chữ Hán là phải học cách dùng những tiếng này — Chỉ cái học hủ lậu h…

Cấu tạo: (chi) + (hồ) + (giả) + (dã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen 之, 乎, 者 và 也 (bốn trợ từ ngữ pháp của văn cổ điển Trung Quốc) (thành ngữ) | nghĩa bóng: cách diễn đạt cổ ốn tiếng hư tự dùng trong cổ văn Trung Hoa, người học chữ Hán là phải học cách dùng những tiếng này — Chỉ cái học hủ lậu hẹp hòi. chi hồ giả dã chi hồ giả dã ☆Bốn…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.之、乎、者、也為文言文中常用的四個語助詞。故以之乎者也指讀書人所應具備的基本能力。《敦煌零拾.俚曲三種.歎五更》:「之乎者也都不識,如今嗟嘆始悲吟。」 2.宋太祖親自規劃首都的外城,一日獨與韓王趙普視察工程,走到南門,門額上題「朱雀之門」,太祖問為何不只寫「朱雀門」,而多個「之」字,趙普答道:「『之』是語助詞呀!」太祖笑道:「之乎者也,助得甚事?」典出宋.釋文瑩《湘山野錄.卷中》。後用以譏諷讀書人只知道咬文嚼字,而不能解決實際的問題。《儒林外史》第二二回:「一個生意人家,只見這些之乎者也的人來講呆話,覺得可厭,非止一日。」也作「者也之乎」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 这四个字都是文言虚词,讽刺人说话喜欢咬文嚼字。也形容半文不白的话或文章。
  • Tân Hoa Tự Điển 之、乎、者、也四字是文言里常用的语助词。形容人说话作文咬文嚼字;现也指话语、文章半文不白。都含有讽刺意味他对人说话,总是满口之乎者也,教人半懂不懂的。

Eng

  • CC-CEDICT lit. 之[zhi1], 乎[hu1], 者[zhe3] and 也[ye3] (four grammatical particles of Classical Chinese) (idiom)|fig. archaic expressions
  • Cihui 之乎者也 hī-hū-zhě-yě n. 1. pedantic terms; literary jargon; archaisms | Xiànzài shuí hái yòng nàxiē ∼? Who is going to use those pedantic terms nowadays? 2. <coll.> blah-blah-blah