之子于歸
chi tử vu quy
Hán Việt: chi tử vu quy · Pinyin: zhī zǐ yú guī
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 之子:这个女人;于归:到丈夫家。指女子出嫁。
Eng
- Cihui 之子於歸 hīzǐyúguī f.e. <wr.> 1. marry (of women) 2. The bride goes to her new home.