之死靡他

zhī sǐ mí tā chi tử mĩ tha

Hán Việt: chi tử mĩ tha · Pinyin: zhī sǐ mí tā

Tổng quan

chi tử mỹ tha: đến chết chẳng tới ai

Cấu tạo: (chi) + (tử) + (mĩ) + (tha)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chi tử mỹ tha: đến chết chẳng tới ai

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 意志堅定,至死不變。參見「之死靡它」條。明.李贄《焚書.卷四.雜述.崑崙奴》:「忠臣俠忠,則扶顛持危,九死不悔,志士俠義,則臨危自奮,之死靡他。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宋·王谠《唐语林·补遗一》:“一言革面,愿比家奴,之死靡他。”明·李贽《昆仑奴》:“忠臣侠忠,则扶颠持危,九死不悔,志士侠义,则临危自奋,之死靡他。”
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"之死靡它"。
  • Tân Hoa Tự Điển 至死不变。形容忠贞不二。同之死靡它”。