烏鳥之情 wū niǎo zhī qíng · ô điểu chi tình Hán Việt: ô điểu chi tình · Pinyin: wū niǎo zhī qíng Tổng quan Cấu tạo: 烏 (ô) + 鳥 (điểu) + 之 (chi) + 情 (tình)Pinyinwū niǎo zhī qíngHán Việtô điểu chi tìnhCấu tạo烏 + 鳥 + 之 + 情 · ô + điểu + chi + tình nghĩa thành phần: ô + điểu + chi + tình Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 古时传说,乌鸦有反哺之情。因以比喻奉养长辈的孝心。