烏鳥私情

wū niǎo sī qíng ô điểu tư tình

Hán Việt: ô điểu tư tình · Pinyin: wū niǎo sī qíng

Tổng quan

nghĩa đen: lòng hiếu thảo của chim quạ (nuôi dưỡng cha mẹ già) (thành ngữ) | nghĩa bóng: lòng hiếu thảo

Cấu tạo: (ô) + (điểu) + (tư) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: lòng hiếu thảo của chim quạ (nuôi dưỡng cha mẹ già) (thành ngữ) | nghĩa bóng: lòng hiếu thảo

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 乌鸟:古时传说,小乌能反哺老乌。比喻侍奉尊亲的孝心。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓乌鸟反哺之私情。比喻人子的孝思。
  • Tân Hoa Tự Điển 乌鸟古时传说,小乌能反哺老乌。比喻侍奉尊亲的孝心。

Eng

  • CC-CEDICT lit. the solicitude of the crow (who provides for his old parent)(idiom)|fig. filial piety
  • Cihui 烏鳥私情 ūniǎosīqíng id. filial piety