乏人問津

phạp nhân vấn tân

Hán Việt: phạp nhân vấn tân

Tổng quan

Cấu tạo: (phạp) + (nhân) + (vấn) + (tân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有人洽問或探詢。如:「這家書店出售的書籍過分專業,除了少數專家學者外,乏人問津。」

Eng

  • Cihui 乏人問津 árénwènjīn f.e. Few people are interested in it.