乏味

fá wèiphạp vị

Hán Việt: phạp vị · Pinyin: fá wèi

Tổng quan

không thú vị; nhạt nhẽo; kém thú vị; vô vị. 語言乏味 ngôn ngữ nhạt nhẽo 這種單調的生活實在乏味得很. cuộc sống đơn điệu này thật vô vị quá

新华 · Tân Hoa Đại lục

没有趣味; 缺少情趣语言~ㄧ这种单调的生活实在~得很。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

無味、沒趣味。《文明小史》第二三回:「如今擺脫不開,倘所事無成,更覺乏味。」

Cấu tạo: 乏 (phạp) + 味 (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhàm chán
  • Tần suất từ buồn chán; buồn tẻ; nỗi; sự khô cằn, (nghĩa bóng) sự khô khan, sự vô vị sự lún xuống, sự võng xuống; sự cong xuống, sự chùng (dây), (thương nghiệp) sự sụt giá, sự hạ giá, (hàng hải) sự trôi giạt về phía dưới gió, làm lún xuống, làm võng xuống; làm cong xuống, làm chùng, lún xuống, võng xuống; cong xuống, nghiêng hẳn về một bên, lệch hẳn về một bên, dãn ra, chùng, (thương nghiệp) hạ giá, xuống giá, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sút kém (tinh thần, sức khoẻ...) tính chất nhạt nhẽo, (số nhiều) những lời nhận xét nhạt nhẽo; nhàm chán; không thú vị; nhạt nhẽo; kém thú vị; vô vị. 語言乏味 ngôn ngữ nhạt nhẽo…
  • Biên soạn dull; vapid; drab; tasteless

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無味、沒趣味。《文明小史》第二三回:「如今擺脫不開,倘所事無成,更覺乏味。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有趣味; 缺少情趣语言~ㄧ这种单调的生活实在~得很。
  • Kaggle Zh-Vi aridity

Eng

  • Cihui tedious
  • Tần suất từ s.v. dull; vapid; drab; tasteless , Zhège diànyǐng ∼ de ¹hěn. The movie is very boring

Đức

  • Handedict geschmacklos

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

有趣 · 精彩