精彩

jīng cǎitinh thải

Hán Việt: tinh thải · Pinyin: jīng cǎi

Tổng quan

THÁI,THỂ ưu việt; xuất sắc; ngoạn mục; tuyệt; tuyệt vời; hay tuyệt; cực (biểu diễn, triển lãm, ngôn luận, văn chương...). tiết mục tối nay rất xuất sắc. 在大會上,很多代表做了精彩的發言. trong đại hội hôm nay, nhiều đại biểu phát biểu cực hay

新华 · Tân Hoa Đại lục

①(表演、展览、言论、文章等)优美; 出色晚会的节目很~ㄧ在大会上,很多代表做了~的发言。②〈书〉神采; 精神。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.精神光彩。《晉書.卷一二八.慕容超載記》:「超身長八尺,腰帶九圍,精彩秀發,容止可觀。」 2.出色美妙。《紅樓夢》第七六回:「賈母因見月至中天,比先越發精彩可愛。」也作「精采」。

Cấu tạo: 精 (tinh) + 彩 (thải)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn wonderful; marvelous; brilliant

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.精神光彩。《晉書.卷一二八.慕容超載記》:「超身長八尺,腰帶九圍,精彩秀發,容止可觀。」 2.出色美妙。《紅樓夢》第七六回:「賈母因見月至中天,比先越發精彩可愛。」也作「精采」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①(表演、展览、言论、文章等)优美; 出色晚会的节目很~ㄧ在大会上,很多代表做了~的发言。②〈书〉神采; 精神。

Eng

  • JMdict brilliance
  • JMdict luster
  • JMdict lustre
  • JMdict colorfulness
  • JMdict colourfulness
  • Cihui wonderful; marvelous; brilliant

Đức

  • Handedict vorzüglich, wunderschön

ja

  • JMdict 精彩(せいさい)

other

  • Nguồn khác Tinh thần, phong thái
  • Nguồn khác Tiết Hoa Đình Hòa thượng trong TĐT q
  • Nguồn khác 5 ghi: 觀師精彩、甚是其器、奈緣不遇其人! Xem phong thái của sư thật là người có đức độ tài năng, duyên do nào mà không gặp được người đó! 2
  • Nguồn khác Xuất sắc
  • Nguồn khác TĐT q
  • Nguồn khác 10 ghi: 何不抖擻眉毛、著些子精彩耶? Sao chẳng phấn chấn lên để xuất sắc hơn một chút?

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

精华 · 精巧 · 精美

Từ trái nghĩa

乏味 · 平淡