乏善可陳

fá shàn kě chén phạp thiện khả trần

Hán Việt: phạp thiện khả trần · Pinyin: fá shàn kě chén

Tổng quan

(thành ngữ) không có gì đáng khen

Cấu tạo: (phạp) + (thiện) + (khả) + (trần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) không có gì đáng khen

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻沒有什麼長處值得讚許訴說的。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有什么好的地方可以称道:此文立意平平,实在~。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to be nothing to write home about
  • Cihui (idiom) to be nothing to write home about