乐事劝功

lè shì quàn gōngnhạc sự khuyến công

Hán Việt: nhạc sự khuyến công · Pinyin: lè shì quàn gōng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

指乐于从事所业,努力获得成效。

Cấu tạo: 樂 (nhạc) + 事 (sự) + 勸 (khuyến) + 功 (công)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指乐于从事所业,努力获得成效。

Từ liên quan

Gần nghĩa

樂事勸功