乐趣

lè qùnhạc thú

Hán Việt: nhạc thú · Pinyin: lè qù

Tổng quan

niềm vui; hứng thú; thích thú. niềm vui trong công việc thật là vô tận. 只有樂觀的人才能隨時享受生活中的樂趣. chỉ có người lạc quan thì mới có thể hưởng thụ niềm vui trong cuộc sống vào bất cứ lúc nào

新华 · Tân Hoa Đại lục

使人感到快乐的趣味:工作中的~是无穷的, 只有乐观的人才能随时享受生活中的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

趣味、情趣。《老殘遊記》第六回:「又見那老鴉有一陣刮刮的叫了幾聲,彷彿他不是號寒啼饑,卻是為有言論自由的樂趣,來驕這曹州府百姓似的。」

Cấu tạo: 樂 (nhạc) + 趣 (thú)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự thích thú, sự khoái trá, sự được hưởng, sự được, sự có được sự vui đùa, sự vui thích; trò vui đùa, mạnh mẽ; rất nhanh, nhiều lần, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chắc chắn là không; không một chút nào; đáng ngờ lắm, (xem) make, (xem) poke, nói đùa, thật là vui thú, (từ hiếm,nghĩa hiếm) đùa, nói đùa đùa cợt (từ lóng) cái quất, cái vụt mạnh; trận đòn đau, rượu bia, (từ lóng) quất mạnh, vụt đau, đánh đau; niềm vui; hứng thú; thích thú; lạc thú: lạc thú/niềm vui/hứng thú/thích thú
  • Biên soạn delight; pleasure; joy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 趣味、情趣。《老殘遊記》第六回:「又見那老鴉有一陣刮刮的叫了幾聲,彷彿他不是號寒啼饑,卻是為有言論自由的樂趣,來驕這曹州府百姓似的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使人感到快乐的趣味:工作中的~是无穷的, 只有乐观的人才能随时享受生活中的~。
  • Kaggle Zh-Vi enjoyment

Eng

  • Cihui delight; pleasure; joy
  • Tần suất từ n. delight; pleasure; joy , ¹Yuányì gěi tā dàilái hěn duō ∼. Gardening gives him a lot of pleasure

Đức

  • Handedict Vergnügen, Freude, Lust

other

  • Nguồn khác Niềm vui thích

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

趣味

Từ trái nghĩa

悲苦