樂趣

lè qù nhạc thú

Hán Việt: nhạc thú · Pinyin: lè qù

Tổng quan

thích thú | niềm vui | sự vui vẻ

Cấu tạo: (nhạc) + (thú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thích thú | niềm vui | sự vui vẻ
  • Cihui lạc thú lạc thú ☆Niềm vui thích.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 趣味、情趣。《老殘遊記》第六回:「又見那老鴉有一陣刮刮的叫了幾聲,彷彿他不是號寒啼饑,卻是為有言論自由的樂趣,來驕這曹州府百姓似的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使人感到快乐的趣味:工作中的~是无穷的|只有乐观的人才能随时享受生活中的~。

Eng

  • CC-CEDICT delight; pleasure; joy
  • Cihui delight; pleasure; joy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

趣味

Từ trái nghĩa

悲苦