趣味
thú vị
Hán Việt: thú vị · Pinyin: qù wèi
Tổng quan
thú vị; hứng thú; lý thú. rất thú vị. 趣味無窮. thú vị vô cùng
情趣意味趣味无穷, 清荣峻茂,良多趣味。
興趣意味。《紅樓夢》第三九回:「便把鄉村中所見所聞的事情,說與賈母,賈母一發得了趣味。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 1. fun; interest; taste; delight
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 興趣意味。《紅樓夢》第三九回:「便把鄉村中所見所聞的事情,說與賈母,賈母一發得了趣味。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 情趣意味趣味无穷, 清荣峻茂,良多趣味。
Eng
- JMdict hobby
- JMdict pastime
- JMdict tastes
- JMdict preference
- JMdict liking
- Cihui fun; interest; delight; taste; liking; preference
Đức
- Handedict würzig, schmackhaft (Adj, Psych)
ja
- JMdict 趣味(しゅみ)
other
- Nguồn khác Niềm vui thích khi được hưởng điều gì