趣味
thú vị
Hán Việt: thú vị · Pinyin: qù wèi
Tổng quan
vui | hứng thú | thích thú | gu | sở thích | thị hiếu iềm vui thích khi được hưởng điều gì. thú vị thú vị ☆Niềm vui thích khi được hưởng điều gì.
Nghĩa
Việt
- Cihui vui | hứng thú | thích thú | gu | sở thích | thị hiếu iềm vui thích khi được hưởng điều gì. thú vị thú vị ☆Niềm vui thích khi được hưởng điều gì.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 興趣意味。《紅樓夢》第三九回:「便把鄉村中所見所聞的事情,說與賈母,賈母一發得了趣味。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 情趣意味趣味无穷|清荣峻茂,良多趣味。
Eng
- CC-CEDICT fun; interest; delight|taste; liking; preference
- Cihui fun; interest; delight; taste; liking; preference
ja
- JMdict hobby|pastime|tastes|preference|liking