遷居

qiān jū thiên cư

Hán Việt: thiên cư · Pinyin: qiān jū

Tổng quan

chuyển nhà (từ nơi ở này sang nơi ở khác)

Cấu tạo: (thiên) + (cư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyển nhà (từ nơi ở này sang nơi ở khác)
  • Cihui thiên cư thiên cư ☆Dời chỗ ở, từ vùng này tới vùng khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遷移住所。《書經.多士》:「予惟時其遷居西爾,非我一人奉德不康寧,時惟天命。」晉.潘尼〈東武館賦〉:「將遷居于爽塏,乃投跡于里仁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从一地迁徙到另一地生活;搬家。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.从一地迁徙到另一地生活;搬家。

Eng

  • CC-CEDICT to move (from one residence to another)
  • Cihui to move (from one residence to another)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

乔迁 · 徙迁 · 搬场 · 搬家 · 搬迁