乖觉

guāi juéquai giác

Hán Việt: quai giác · Pinyin: guāi jué

Tổng quan

thông minh; lanh lợi; lanh; nhanh nhẹn; nhanh trí. 乖覺伶俐 thông minh lanh lợi 小松鼠乖覺得很,聽到了一點兒響聲就溜跑了. con sóc nhỏ rất lanh, vừa nghe tiếng động đã chạy vụt đi

新华 · Tân Hoa Đại lục

机警; 聪敏:~伶俐, 小松鼠~得很,听到响声就跑了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

機警、聰敏。《初刻拍案驚奇》卷一七:「誰知這兒子是個乖覺的,點頭會意,就曉得其中就裡。」也作「乖角」。

Cấu tạo: 乖 (quai) + 覺 (giác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 乖覺伶俐 小松鼠乖覺得很,聽到了一點兒響聲就溜跑了。
  • Tần suất từ lanh lợi; lanh; nhanh nhẹn; nhanh trí
  • Biên soạn 乖覺 uāijué* s.v. alert; quick; shrewd and capable

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 機警、聰敏。《初刻拍案驚奇》卷一七:「誰知這兒子是個乖覺的,點頭會意,就曉得其中就裡。」也作「乖角」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 机警; 聪敏:~伶俐, 小松鼠~得很,听到响声就跑了。

Eng

  • Cihui perceptive; alert; clever; shrewd
  • Tần suất từ 乖覺 uāijué* s.v. alert; quick; shrewd and capable

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

愚笨 · 迟钝