迟钝

chí dùntrì độn

Hán Việt: trì độn · Pinyin: chí dùn

Tổng quan

chậm chạp; ì; trì trệ; không nhạy bén; không lanh lợi (cảm quan, tư tưởng, hành động)

新华 · Tân Hoa Đại lục

(感官、思想、行动等)反应慢,不灵敏:感觉~, 反应~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.言辭、反應不敏捷或行動不俐落。如:「他的反應較遲鈍,一時難以會意過來。」 2.比喻緩慢。

Cấu tạo: 遲 (trì) + 鈍 (độn)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 遲鈍 hídùn* s.v. 1. slow (thought/action) 2. stupid

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.言辭、反應不敏捷或行動不俐落。如:「他的反應較遲鈍,一時難以會意過來。」 2.比喻緩慢。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (感官、思想、行动等)反应慢,不灵敏:感觉~, 反应~。

Eng

  • Cihui slow in one's reactions; sluggish (in movement or thought)

other

  • Nguồn khác Như Trì đốn 遲頓

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

呆笨 · 拙笨 · 痴鈍 · 迟笨 · 迟缓 · 鲁钝

Từ trái nghĩa

乖觉 · 伶俐 · 敏感 · 敏捷 · 敏锐 · 机敏 · 灵敏 · 灵活 · 矫捷 · 锐利 · 麻利