乘人之厄

chéng rén zhī è thừa nhân chi ách

Hán Việt: thừa nhân chi ách · Pinyin: chéng rén zhī è

Tổng quan

Cấu tạo: (thừa) + (nhân) + (chi) + (ách)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 趁人危難時加以要挾或迫害。《聊齋志異.卷一○.神女》:「子誠敝人也!不念疇昔之義,而欲乘人之厄。」也作「乘人之危」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 乘:趁;厄:苦难。趁人家危难的时候加以要挟或陷害。