乘興而來
thừa hưng nhi lai
Hán Việt: thừa hưng nhi lai · Pinyin: chéng xìng ér lái
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 乘:趁,因;兴:兴致,兴趣。趁着兴致来到,结果很扫兴的回去。
- Tân Hoa Tự Điển 乘趁,因;兴兴致,兴趣。趁着兴致来到,结果很扫兴的回去。
Eng
- Cihui 乘興而來 héngxìng'érlái f.e. 1. come on impulse 2. arrive in high spirits