乘其不備

chéng qí bù bèi thừa kì bất bị

Hán Việt: thừa kì bất bị · Pinyin: chéng qí bù bèi

Tổng quan

Cấu tạo: (thừa) + (kì) + (bất) + (bị)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 利用別人沒有設防、準備時行事。《三國演義》第一八回:「操之急於退兵者,必因許都有事,既破我軍之後,必輕車速回,不復為備,我乘其不備而更追之,故能勝也。」

Eng

  • Cihui 乘其不備 héngqíbùbèi f.e. catch sb. unprepared