乘其不意

chéng qí bù yì thừa kì bất ý

Hán Việt: thừa kì bất ý · Pinyin: chéng qí bù yì

Tổng quan

Cấu tạo: (thừa) + (kì) + (bất) + (ý)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 趁人不備,出於對方意料之外。《後漢書.卷一七.馮異傳》:「異乘其不意,卒擊鼓建旗而出。」《周書.卷二八.賀若敦傳》:「敦身先將士,攀木緣崖,倍道兼行,乘其不意。」也作「出其不意」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 乘:趁,因;意:猜想,意料。利用别人没有防备的时机动手。
  • Tân Hoa Tự Điển 乘趁,因;意猜想,意料。利用别人没有防备的时机动手。