乘勝追擊
thừa thắng truy kích
Hán Việt: thừa thắng truy kích · Pinyin: chéng shèng zhuī jī
Tổng quan
tiếp tục chiến thắng và tấn công áp đảo | truy kích kẻ địch đang rút lui thừa thắng xông lên。趁著勝利追擊潰敗的敵兵。
Nghĩa
Việt
- Cihui tiếp tục chiến thắng và tấn công áp đảo | truy kích kẻ địch đang rút lui thừa thắng xông lên。趁著勝利追擊潰敗的敵兵。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 趁著勝利時追逐攻擊潰敗的敵方。如:「他們乘勝追擊,將對方打得落花流水,無力還擊。」
Eng
- CC-CEDICT to follow up a victory and press home the attack|to pursue retreating enemy
- Cihui to follow up a victory and press home the attack; to pursue retreating enemy