乘勝逐北

chéng shèng zhú běi thừa thắng trục bắc

Hán Việt: thừa thắng trục bắc · Pinyin: chéng shèng zhú běi

Tổng quan

Cấu tạo: (thừa) + (thắng) + (trục) + (bắc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 趁著勝利時攻擊潰散敗逃的敵軍。《戰國策.中山策》:「魏軍既敗,韓軍自潰,乘勝逐北,以是之故能立功。」《周書.卷一六.獨孤信傳》:「賊不虞信兵之至,望風奔潰,乘勝逐北,徑至城下,賊並出降。」