乘堅策肥

chéng jiān cè féi thừa kiên sách phì

Hán Việt: thừa kiên sách phì · Pinyin: chéng jiān cè féi

Tổng quan

sống trong xa hoa | theo nghĩa đen: cưỡi cỗ xe vững chãi kéo bởi ngựa béo

Cấu tạo: (thừa) + (kiên) + (sách) + (phì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sống trong xa hoa | theo nghĩa đen: cưỡi cỗ xe vững chãi kéo bởi ngựa béo

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坚:坚固的车子;策:鞭打;肥:肥壮的马。坐牢固的车,驾肥壮的马。形容生活豪华。
  • Tân Hoa Tự Điển 坚坚固的车子;策鞭打;肥肥壮的马。坐牢固的车,驾肥壮的马。形容生活豪华。

Eng

  • CC-CEDICT to live in luxury|lit. to ride a solid carriage pulled by fat horses
  • Cihui 乘堅策肥 héngjiāncèféi f.e. lead a luxurious life