乘堅策肥
thừa kiên sách phì
Hán Việt: thừa kiên sách phì · Pinyin: chéng jiān cè féi
Tổng quan
sống trong xa hoa | theo nghĩa đen: cưỡi cỗ xe vững chãi kéo bởi ngựa béo
Nghĩa
Việt
- Cihui sống trong xa hoa | theo nghĩa đen: cưỡi cỗ xe vững chãi kéo bởi ngựa béo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 乘坐堅固的車輛,驅策肥壯的良馬。形容生活奢侈。《漢書.卷二四.食貨志上》:「千里游敖,冠蓋相望,乘堅策肥,履絲曳縞。」也作「乘堅驅良」、「乘輕驅肥」。
Eng
- CC-CEDICT to live in luxury|lit. to ride a solid carriage pulled by fat horses
- Cihui 乘堅策肥 héngjiāncèféi f.e. lead a luxurious life