乘興而來

chéng xìng ér lái thừa hưng nhi lai

Hán Việt: thừa hưng nhi lai · Pinyin: chéng xìng ér lái

Tổng quan

Cấu tạo: (thừa) + (hưng) + (nhi) + (lai)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 趁著一時高興而來。宋.范成大〈巾子山又雨〉詩:「如今只憶雪溪句,乘興而來興盡還。」《文明小史》第五○回:「勞航芥也只得拿了他千把銀子的程儀,跟幾個月薪水,回香港幹他的老營生去了。這才是乘興而來,敗興而返呢!」

Eng

  • Cihui 乘興而來 héngxìng'érlái f.e. 1. come on impulse 2. arrive in high spirits