乘輕驅肥

chéng qīng qū féi thừa khinh khu phì

Hán Việt: thừa khinh khu phì · Pinyin: chéng qīng qū féi

Tổng quan

Cấu tạo: (thừa) + (khinh) + (khu) + (phì)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 乘坐堅固的車輛,驅趕肥壯的良馬。形容生活奢侈。《晉書.卷四七.傅玄傳》:「古者大夫乃不徒行,今之賤隸乘輕驅肥。」也作「乘堅驅良」、「乘堅策肥」。