乘高決水

chéng gāo jué shuǐ thừa cao quyết thủy

Hán Việt: thừa cao quyết thủy · Pinyin: chéng gāo jué shuǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (thừa) + (cao) + (quyết) + (thủy)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凭借地势居高临下,决口放水。比喻费力小,收效大。