乘龍快婿
thừa long khoái tế
Hán Việt: thừa long khoái tế · Pinyin: chéng lóng kuài xù
Tổng quan
con rể lý tưởng rể hiền; rể tài。前程遠大而令人快慰可心的女婿。
Nghĩa
Việt
- Cihui con rể lý tưởng rể hiền; rể tài。前程遠大而令人快慰可心的女婿。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 乘龍,比喻得到好女婿。參見「乘龍」條。快婿,佳婿、好女婿。參見「快婿」條。乘龍快婿,比喻好女婿。明.湯顯祖《紫釵記》第一○齣:「待做這乘龍快婿,騏驥才郎,少的駟馬高車。」
Eng
- CC-CEDICT ideal son-in-law
- Cihui ideal son-in-law