九五之位

jiǔ wǔ zhī wèi cửu ngũ chi vị

Hán Việt: cửu ngũ chi vị · Pinyin: jiǔ wǔ zhī wèi

Tổng quan

ngôi cửu ngũ; ngôi vua. 君位。

Cấu tạo: (cửu) + (ngũ) + (chi) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngôi cửu ngũ; ngôi vua. 君位。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻君位。參見「九五」條。《宋書.卷二.武帝本紀中》:「夫『或躍在淵』者,終饗九五之位;『勛格天地』者,必膺大寶之業。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 九五:指帝位。指帝王的尊位。