九五之尊

jiǔ wǔ zhī zūn cửu ngũ chi tôn

Hán Việt: cửu ngũ chi tôn · Pinyin: jiǔ wǔ zhī zūn

Tổng quan

ngôi cửu ngũ; ngôi vua. 君位。

Cấu tạo: (cửu) + (ngũ) + (chi) + (tôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngôi cửu ngũ; ngôi vua. 君位。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻君位。參見「九五」條。《封神演義》第六三回:「你原是東宮,自當接成湯之胤,位九五之尊,承帝王之統。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 九五:指帝位。旧指帝王的尊位。
  • Tân Hoa Tự Điển 九五指帝位。旧指帝王的尊位。

Eng

  • Cihui 九五之尊 iǔwǔzhīzūn n. imperial throne