九儒十丐

jiǔ rú shí gài cửu nho thập cái

Hán Việt: cửu nho thập cái · Pinyin: jiǔ rú shí gài

Tổng quan

Cấu tạo: (cửu) + (nho) + (thập) + (cái)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 儒:旧指读书人。元代统治者把人分为十等,读书人列为九等,居于末等的乞丐之上。后指知识分子受到歧视和苛待。
  • Tân Hoa Tự Điển 儒旧指读书人。元代统治者把人分为十等,读书人列为九等,居于末等的乞丐之上◇指知识分子受到歧视和苛待。