九十其儀
cửu thập kì nghi
Hán Việt: cửu thập kì nghi · Pinyin: jiǔ shí qí yí
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 九、十:虚数,形容多;仪:仪表。旧时指女子出嫁时,父母反复叮咛要注意仪容举止。指礼仪非常多。也指夸奖新妇的仪态很美。
Hán Việt: cửu thập kì nghi · Pinyin: jiǔ shí qí yí