九坂羊肠

cửu phản dương tràng

Hán Việt: cửu phản dương tràng

Tổng quan

hín lớp đường núi quanh co như ruột dê. Chỉ đường đời rắc rối. cửu bản dương trường cửu bản dương trường ☆Chín lớp đường núi quanh co như ruột dê. Chỉ đường đời rắc rối.

Cấu tạo: (cửu) + (phản) + (dương) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hín lớp đường núi quanh co như ruột dê. Chỉ đường đời rắc rối. cửu bản dương trường cửu bản dương trường ☆Chín lớp đường núi quanh co như ruột dê. Chỉ đường đời rắc rối.