九条锡杖

cửu điều tích trượng

Hán Việt: cửu điều tích trượng

Tổng quan

cửu điều tích trượng (雜名)見錫杖條。☸ cửu điều tích trượng (儀式)四個法要之第四謂之錫杖,諷詠錫杖之頌文而振錫也。其頌文之作者不詳。初四句依華嚴經十四:「手執錫杖,當願眾生,設大施會,示如實道。」之經文,其他偈句為古德所作。有九節,每一節終,輒振錫,故曰九條錫杖。☸

Cấu tạo: (cửu) + (điều) + (tích) + (trượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cửu điều tích trượng (雜名)見錫杖條。☸ cửu điều tích trượng (儀式)四個法要之第四謂之錫杖,諷詠錫杖之頌文而振錫也。其頌文之作者不詳。初四句依華嚴經十四:「手執錫杖,當願眾生,設大施會,示如實道。」之經文,其他偈句為古德所作。有九節,每一節終,輒振錫,故曰九條錫杖。☸