阴司

yīn sīâm ti

Hán Việt: âm ti · Pinyin: yīn sī

Tổng quan

TƯ, TI âm ty; âm phủ; cõi âm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.阴间﹐阴曹地府。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

人死後靈魂所進入的地方。《西遊記》第三七回:「你陰司裡既沒本事告他,卻來我陽世間作甚?」《儒林外史》第二八回:「他將來死的時候,這十幾萬銀子,一個錢也帶不去,到陰司裡是個窮鬼。」也稱為「陰間」。

Cấu tạo: 陰 (âm) + 司 (ti)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tên gọi khác của âm phủ. Đ.N. ÂM PHỦ. 身𫰇隺󰁏𥘷阴司 官惵欺添欺殁󲁜 潭亥快快送翁湄 Thân noọng hác giú lế âm ti Quan điếp khi thêm khi một nẳng Đàm hợi, khoái khoái sống ông mừa (Ng.Dg.) Thân em (Ngọc Dong) ở lẻ chốn âm ti. Đình Chi muốn từ biệt nhưng đi đi lại lại. Ngọc Dong phải nói: Hỡi Đàm, hãy mau mau đưa ông về dương gian, để khỏi phạm luật lệ nơi đây.; âm phủ; cõi âm
  • Biên soạn 陰司 yīnsī n. official in Hell ◆p.w. the nether world

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人死後靈魂所進入的地方。《西遊記》第三七回:「你陰司裡既沒本事告他,卻來我陽世間作甚?」《儒林外史》第二八回:「他將來死的時候,這十幾萬銀子,一個錢也帶不去,到陰司裡是個窮鬼。」也稱為「陰間」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.阴间﹐阴曹地府。

Eng

  • Cihui hell; nether world
  • Tần suất từ 陰司 yīnsī n. official in Hell ◆p.w. the nether world

other

  • Nguồn khác Cõi chết. Cũng như Âm cung 陰宮, Âm phủ 陰府

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

九泉 · 幽冥 · 鬼门关