九流三教

jiǔ liú sān jiàocửu lưu tam giáo

Hán Việt: cửu lưu tam giáo · Pinyin: jiǔ liú sān jiào

Tổng quan

TAM GIÁO tam giáo cửu lưu; đủ loại hạng người; các trường phái ngành nghề (các trường phái trong tôn giáo, học thuật hay các loại nghề nghiệp trong xã hội)

新华 · Tân Hoa Đại lục

泛指宗教、学术中各种流派。也指社会上各行各业的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

原指各種學術與宗教流派。後亦用於稱社會上各種行業或各色人物。參見「三教九流」條。元.武漢臣《玉壺春》第二折:「做子弟的須要九流三教皆通,八萬四千傍門盡曉。」《官場現形記》第二四回:「北京城裡上下三等、九流三教,祇要些微有點名氣的人,誰不認得我黃胖姑?」

Cấu tạo: 九 (cửu) + 流 (lưu) + 三 (tam) + 教 (giáo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tam giáo cửu lưu
  • VietPhrases đủ loại hạng người; các trường phái ngành nghề
  • Biên soạn 九流三教 iǔliúsānjiào f.e. the three religions and the nine schools of thought

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原指各種學術與宗教流派。後亦用於稱社會上各種行業或各色人物。參見「三教九流」條。元.武漢臣《玉壺春》第二折:「做子弟的須要九流三教皆通,八萬四千傍門盡曉。」《官場現形記》第二四回:「北京城裡上下三等、九流三教,祇要些微有點名氣的人,誰不認得我黃胖姑?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泛指宗教、学术中各种流派。也指社会上各行各业的人。

Eng

  • Cihui 九流三教 iǔliúsānjiào f.e. the three religions and the nine schools of thought

Từ liên quan

Gần nghĩa

三教九流 · 九流百家 · 九流十家 · 九流人物 · 三教一体 · 九流宾客 · 三教布衣 · 九流賓客