九烈三貞

jiǔ liè sān zhēn cửu liệt tam trinh

Hán Việt: cửu liệt tam trinh · Pinyin: jiǔ liè sān zhēn

Tổng quan

Cấu tạo: (cửu) + (liệt) + (tam) + (trinh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 九、三,形容極多。九烈三貞乃舊時用來盛讚女子不再改嫁,或寧願殉節而亡的堅貞節操。元.鄭廷玉《後庭花》第二折:「說甚麼九烈三貞孟姜女,他可也不比其餘。」《孤本元明雜劇.女姑姑.第二折》:「這妮子好大膽也,全不學九烈三貞、三從四德。」也作「三貞九烈」。

Eng

  • Cihui 九烈三貞 iǔlièsānzhēn f.e. <trad.> have a sharp sense of honor