九种净肉

cửu chủng tịnh nhục

Hán Việt: cửu chủng tịnh nhục

Tổng quan

cửu chủng tịnh nhục (名數)見食條及九淨肉條。☸ cửu chủng tịnh nhục (名數)初五者同前。六不為己殺,不為我殺者。七生乾,非由湯火而熟者。又非鷹鳥等傷害所餘,乃自死經多日而自乾者。八不期遇,不由期約,偶然相遇而食者。九前已殺,非今時因我而殺,前時已殺者。見涅槃經四。☸

Cấu tạo: (cửu) + (chủng) + (tịnh) + (nhục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cửu chủng tịnh nhục (名數)見食條及九淨肉條。☸ cửu chủng tịnh nhục (名數)初五者同前。六不為己殺,不為我殺者。七生乾,非由湯火而熟者。又非鷹鳥等傷害所餘,乃自死經多日而自乾者。八不期遇,不由期約,偶然相遇而食者。九前已殺,非今時因我而殺,前時已殺者。見涅槃經四。☸