九转功成

jiǔ zhuàn gōng chéngcửu chuyển công thành

Hán Việt: cửu chuyển công thành · Pinyin: jiǔ zhuàn gōng chéng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

转:循环变华。原为道家语,指炼得九转金丹。后常比喻经过长期不懈的艰苦努力而终于获得成功。

Cấu tạo: 九 (cửu) + 轉 (chuyển) + 功 (công) + 成 (thành)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 转:循环变华。原为道家语,指炼得九转金丹。后常比喻经过长期不懈的艰苦努力而终于获得成功。

Từ liên quan

Gần nghĩa

功成名遂 · 功成不居 · 功成名就 · 功成身退 · 功成弗居 · 九转金丹 · 功成業就 · 功成名立