九霄雲外

jiǔ xiāo yún wài cửu tiêu vân ngoại

Hán Việt: cửu tiêu vân ngoại · Pinyin: jiǔ xiāo yún wài

Tổng quan

vượt qua chín tầng mây (thành ngữ) | xa không tưởng

Cấu tạo: (cửu) + (tiêu) + (vân) + (ngoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vượt qua chín tầng mây (thành ngữ) | xa không tưởng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 九霄:高空。在九重天的外面。比喻无限远的地方或远得无影无踪。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容远得无影无踪他把我们的忠告抛到了~。
  • Tân Hoa Tự Điển 九霄高空。在九重天的外面。比喻无限远的地方或远得无影无踪。

Eng

  • CC-CEDICT beyond the topmost clouds (idiom)|unimaginably far away
  • Cihui 九霄雲外 iǔxiāoyúnwài p.w. beyond the highest heavens