九霄雲外
cửu tiêu vân ngoại
Hán Việt: cửu tiêu vân ngoại · Pinyin: jiǔ xiāo yún wài
Tổng quan
vượt qua chín tầng mây (thành ngữ) | xa không tưởng
Nghĩa
Việt
- Cihui vượt qua chín tầng mây (thành ngữ) | xa không tưởng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容既高且遠的地方。《儒林外史》第一一回:「把那楊執中的話,已丟在九霄雲外。」《紅樓夢》第一○一回:「嬸娘那時怎樣疼我了,如今就忘在九霄雲外了!」
Eng
- CC-CEDICT beyond the topmost clouds (idiom)|unimaginably far away
- Cihui 九霄雲外 iǔxiāoyúnwài p.w. beyond the highest heavens