九鼎大呂

jiǔ dǐng dà lǚ cửu đỉnh đại lữ

Hán Việt: cửu đỉnh đại lữ · Pinyin: jiǔ dǐng dà lǚ

Tổng quan

Cấu tạo: (cửu) + (đỉnh) + (đại) + (lữ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 九鼎,夏禹所鑄的鼎;大呂,周廟大鐘,二者皆為貴重之物。「九鼎大呂」比喻分量極重,多就身分、作用而言。《史記.卷七六.平原君虞卿列傳.平原君》:「毛先生一至楚,而使趙重於九鼎大呂。」

Eng

  • Cihui 九鼎大呂 iǔdǐngdàlǚ id. <wr.> weighty words/advice