乞哀告憐
khất ai cáo liên
Hán Việt: khất ai cáo liên · Pinyin: qǐ āi gào lián
Tổng quan
cầu xin thương xót và nhờ giúp đỡ (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui cầu xin thương xót và nhờ giúp đỡ (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 哀:怜悯;告:请求。乞求别人的怜悯和帮助。
- Tân Hoa Tự Điển 哀怜悯;告请求。乞求别人的怜悯和帮助。
Eng
- CC-CEDICT begging for pity and asking for help (idiom)
- Cihui 乞哀告憐 ǐ'āigàolián f.e. piteously beg for help