乞漿得酒

qǐ jiāng dé jiǔ khất tương đắc tửu

Hán Việt: khất tương đắc tửu · Pinyin: qǐ jiāng dé jiǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (khất) + 漿 (tương) + (đắc) + (tửu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向人討一點漿湯喝,卻得到酒。語出晉.袁淮〈正書〉:「太歲在酉,乞漿得酒;太歲在巳,販妻鬻子。則知災祥有自然之理。」比喻所得到的遠超過所祈求的。唐.張文成《游仙窟》:「乞漿得酒,舊來伸口;打兔得獐,非意所望。」

Eng

  • Cihui 乞漿得酒 ǐjiāngdéjiǔ f.e. get more than one has asked for

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

借贷无门